Home » » Gần 300 ngành đào tạo cao đẳng bị 'dọa' dừng tuyển sinh

Gần 300 ngành đào tạo cao đẳng bị 'dọa' dừng tuyển sinh

Unknown | 10:15 | 0 nhận xét
Đội ngũ giảng viên cơ hữu chủ trì ngành cao đẳng không đủ 4 thạc sĩ, sau khi trừ đi số giảng viên cơ hữu chủ trì ngành đại học tương ứng.
(Kèm theo Công văn số  454 ngày  25/1/2014 của Bộ trưởng GD&ĐT)

TT 
Tên trường ĐH
TT ngành
Tên ngành đào tạo


1.       
Học viện Y học cổ truyền Việt Nam
1.       
Điều dưỡng

2.       
Trường ĐH  Mỹ thuật Công nghiệp
2.       
Hội họa



3.       
Điêu khắc



4.       
Thời trang



5.       
Gốm



6.       
Thiết kế Công nghiệp

3.       
Trường ĐH  Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
7.       
Diễn viên sân khấu kịch hát



8.       
Công nghệ Điện ảnh – Truyền hình

4.       
Trường ĐH  Sân khấu Điện ảnh THCM
9.       
Quay phim



10.  
Nhiếp ảnh



11.  
Thiết kế mỹ thuật



12.  
Diễn viên Sân khấu kịch hát



13.  
Đạo diễn Sân khấu



14.  
Diễn viên Kịch ĐẢ

5.       
Trường ĐH  Văn hoá Tp HCM
15.  
Kinh doanh xuất bản phẩm



16.  
Việt Nam học

6.       
Trường ĐH  VHTT&DL Th.Hoá
17.  
Hội họa



18.  
Sáng tác âm nhạc



19.  
Đạo diễn Sân khấu



20.  
Diễn viên Kịch-Điện ảnh



21.  
Sư phạm Mỹ thuật



22.  
Thiết kế thời trang



23.  
Biểu diễn Nhạc cụ phương Tây



24.  
Diễn viên Sân khấu kịch hát



25.  
Sư phạm Âm nhạc



26.  
Biểu diễn Nhạc cụ truyền thống



27.  
Thanh nhạc

7.       
Trường ĐH An Giang
28.  
K.toán doanh nghiệp



29.  
T.chính-Ngân hàng



30.  
Việt Nam học



31.  
Sư phạm Sử



32.  
Sư phạm Địa



33.  
Sư phạm GDCT



34.  
Sư phạm Giáo dục Tiểu học



35.  
Giáo dục mầm non



36.  
Kỹ thuật phần mềm



37.  
Quản lý tài nguyên và Môi trường



38.  
Tài chính doanh nghiệp

8.       
Trường ĐH Bà Rịa Vũng tàu
39.  
Công nghệ KT C.trình xây dựng



40.  
Tiếng Nhật

9.       
Trường ĐH Bạc Liêu
41.  
Sư phạm Tiếng Anh



42.  
Công nghệ thông tin



43.  
Kế toán



44.  
Nuôi trồng thủy sản



45.  
Giáo dục Mầm Non



46.  
Giáo dục Tiểu học



47.  
Sư phạm Địa lý

10.  
Trường ĐH Cnghiệp Thực phẩm TP HCM
48.  
Công nghệ da giày



49.  
Công nghệ kỹ thuật cơ khí



50.  
Công nghệ kỹ thuật nhiệt



51.  
Việt Nam học

11.  
Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai
52.  
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành



53.  
Việt Nam học



54.  
Kế toán



55.  
Điều dưỡng

12.  
Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn
56.  
Thiết kế công nghiệp

13.  
Trường ĐH Công nghệ Tp HCM
57.  
CNKT Đkhiển và tự động hóa



58.  
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành



59.  
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống



60.  
Thiết kế nội thất



61.  
Thiết kế thời trang

14.  
Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân
62.  
Quản trị kinh doanh



63.  
Tài chính – Ngân hàng



64.  
Ngôn ngữ anh

15.  
Trường ĐH Công nghiệp Việt Hung
65.  
Quản lý xây dựng

16.  
Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì
66.  
Tài chính Ngân hàng

17.  
Trường ĐH Cửu Long
67.  
Công nghệ thực phẩm

18.  
Trường ĐH Đà Lạt
68.  
Công nghệ KT điện tử, truyền thông



69.  
Kế toán

19.  
Trường ĐH DL Hải Phòng
70.  
Kế toán

20.  
Trường ĐH DL Phú Xuân
71.  
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử



72.  
T.chính – Ngân hàng



73.  
Quản trị kinh doanh



74.  
Tiếng Anh



75.  
Tiếng Trung Quốc

21.  
Trường ĐH Đồng Tháp
76.  
Khoa học thư viện



77.  
Sư phạm Âm nhạc



78.  
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp



79.  
Sư phạm Mỹ thuật



80.  
Sư phạm Tin học



81.  
Thiết kế đồ họa



82.  
Thiết kế đồ họa



83.  
Tin học ứng dụng



84.  
Công nghệ Thiết bị trường học

22.  
Trường ĐH Duy Tân
85.  
Điều dưỡng

23.  
Trường ĐH Hà Hoa Tiên
86.  
Công nghệ KT ĐKhiển & TĐHoá



87.  
Công nghệ chế tạo máy



88.  
Ngôn ngữ Anh



89.  
Tin học ứng dụng

24.  
Trường ĐH Hà Tĩnh
90.  
Sư phạm Toán



91.  
Sư phạm Toán - Tin



92.  
Sư phạm Toàn - Lí



93.  
Sư phạm Sinh - Hoá



94.  
Sư phạm Tiếng Anh



95.  
Sư phạm Mỹ thuật



96.  
Giáo dục Mầm non



97.  
Giáo dục Tiểu học



98.  
Giáo dục thể chất



99.  
Công nghệ thông tin



100.          
Kế toán

25.  
Trường ĐH Hải Phòng
101.          
Sư phạm Hóa học



102.          
Sư phạm Vật lý



103.          
Quản trị kinh doanh



104.          
Giáo dục Mầm non



105.          
Sư phạm Ngữ văn



106.          
Sư phạm Mỹ thuật



107.          
Kế toán



108.          
CNKT xây dựng

26.  
Trường ĐH Hòa Bình
109.          
Quản trị kinh doanh



110.          
Tài chính ngân hàng



111.          
Kế toán



112.          
Thiết kế đồ họa



113.          
Quan hệ công chúng

27.  
Trường ĐH Hoa Lư
114.          
Việt Nam học



115.          
Giáo dục tiểu học

28.  
Trường ĐH Hoa Sen
116.          
Truyền thông và mạng máy tính



117.          
Công nghệ thông tin



118.          
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

29.  
Trường ĐH Hùng Vương Phú Thọ
119.          
Sư phạm Âm nhạc



120.          
Giáo dục Mầm non



121.          
Giáo dục Tiểu học



122.          
Thanh nhạc



123.          
Hội họa



124.          
Công nghệ thiết bị trường học



125.          
Quản trị văn phòng



126.          
Khoa học thư viện

30.  
Trường ĐH Hùng Vương Tp HCM
127.          
Công nghệ thông tin



128.          
Công nghệ sau thu hoạch



129.          
Quản trị Kinh doanh



130.          
Kế toán



131.          
Du lịch (Việt Nam học)



132.          
Tiếng Nhật

31.  
Trường ĐH Kinh tế - Tài chính Tp HCM
133.          
Mạng máy tính và truyền thông

32.  
Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An
134.          
Tiếng Anh

33.  
Trường ĐH KT Y tế Hải Dương
135.          
Điều dưỡng



136.          
Kỹ thuật hình ảnh

34.  
Trường ĐH Lâm nghiệp
137.          
Kiến trúc cảnh quan

35.  
Trường ĐH Lương Thế Vinh
138.          
Công nghệ kỹ thuật cơ khí



139.          
Tài chính ngân hàng



140.          
Việt Nam học

36.  
Trường ĐH Nam Cần Thơ
141.          
Công nghệ KT kiến trúc

37.  
Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học
142.          
Tiếng Trung Quốc

38.  
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành
143.          
Kỹ thuật Y học



144.          
Thư ký văn phòng



145.          
Tiếng Trung Quốc



146.          
CNKT Xây dựng

39.  
Trường ĐH Nguyễn Trãi
147.          
Thiết kế đồ họa

40.  
Trường ĐH Nha Trang
148.          
CNKT cơ điện tử



149.          
CNKT điện, điện tử



150.          
Kế toán

41.  
Trường ĐH Nông Lâm B.Giang
151.          
Công nghệ sinh học



152.          
Kế toán

42.  
Trường ĐH Phạm Văn Đồng
153.          
Sư phạm Âm nhạc



154.          
SP Mỹ thuật - CT Đội



155.          
SP KT Nông nghiệp



156.          
Giáo dục Thể chất



157.          
Sư phạm Thể dục – CT Đội



158.          
Sư phạm Địa  - GD Công dân



159.          
Sư phạm Tiểu học



160.          
Sư phạm Tiếng Anh



161.          
Sư phạm Công nghiệp



162.          
SP Sử - GD Công dân



163.          
Sư phạm Mầm non



164.          
Sư phạm Địa lý



165.          
Công nghệ Thông tin



166.          
Sư phạm Toán – Lý



167.          
Sư phạm Toán –Tin



168.          
Sư phạm Lý – Tin



169.          
Sư phạm Tin học

43.  
Trường ĐH Phan Châu Trinh
170.          
Tài chính - Ngân hàng



171.          
Ngôn ngữ Anh



172.          
Ngôn ngữ Trung Quốc



173.          
Kế toán



174.          
Việt Nam học



175.          
Văn học

44.  
Trường ĐH Phú Yên
176.          
Giáo dục Tiểu học



177.          
Giáo dục Mầm non



178.          
Sư phạm Tin học



179.          
Sư phạm Toán học



180.          
Sư phạm Tin học



181.          
Sư phạm tiếng Anh



182.          
Sư phạm Âm nhạc - CT Đội



183.          
Tin học ứng dụng



184.          
Kế toán



185.          
Quản trị kinh doanh



186.          
Sư phạm Văn - Sử



187.          
Giáo dục Thể chất - CT Đội



188.          
Sư phạm Mỹ thuật - CT Đội



189.          
Chăn nuôi - Thú y



190.          
Lâm nghiệp

45.  
Trường ĐH Quảng Bình
191.          
Sư phạm Ngữ văn



192.          
Lâm nghiệp



193.          
Giáo dục tiểu học



194.          
Sư phạm Sinh học (GDTC)



195.          
Công tác xã hội



196.          
Sư phạm Âm nhạc



197.          
CN Kỹ thuật giao thông



198.          
CN Kỹ thuật xây dựng



199.          
Giáo dục mầm non



200.          
Giáo dục thể chất

46.  
Trường ĐH Quảng Nam
201.          
Sư phạm Hóa



202.          
Công tác xã hội



203.          
Sư phạm Nhạc Đoàn đội



204.          
Giáo dục Mầm Non

47.  
Trường ĐH Quảng Ninh
205.          
Công nghệ  kỹ thuật  ô tô



206.          
Công nghệ  kỹ thuật Địa chất



207.          
Công nghệ  KT công trình xây dựng

48.  
Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng
208.          
Công nghệ kỹ thuật xây dựng

49.  
Trường ĐH Quốc tế miền Đông
209.          
C.nghệ KT Đ.khiển và Tự động hóa



210.          
Công nghệ kỹ thuật Cơ Điện tử



211.          
Truyền thông và mạng máy tính



212.          
Điều dưỡng

50.  
Trường ĐH Sài Gòn
213.          
Sư phạm Địa lý



214.          
Sư phạm Âm nhạc



215.          
Sư phạm Mỹ thuật



216.          
Công nghệ KT điện tử, truyền thông



217.          
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử



218.          
Ngôn ngữ Anh



219.          
Khoa học Thư viện



220.          
Sư phạm GD Công dân



221.          
Lưu trữ học



222.          
Quản trị văn phòng



223.          
Thư ký văn phòng

51.  
Trường ĐH Sao Đỏ
224.          
Việt Nam học

52.  
Trường ĐH SPKT Nam Định
225.          
Kế toán



226.          
Quản trị kinh doanh

53.  
Trường ĐH SPKT Vinh
227.          
Kế toán



228.          
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp



229.          
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử



230.          
Công nghệ thông tin

54.  
Trường ĐH Sphạm-ĐH Đà Nẵng
231.          
Sư phạm Âm nhạc

55.  
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
232.          
Công nghệ thiết bị trường học

56.  
Trường ĐH T.chính - Marketing
233.          
Kế toán



234.          
Quản trị khách sạn

57.  
Trường ĐH Tây Bắc
235.          
Sư phạm Âm nhạc



236.          
Tiếng Anh



237.          
Giáo dục Tiểu học



238.          
Giáo dục Mầm non



239.          
Giáo dục Thể chất



240.          
Lâm sinh



241.          
Chăn nuôi



242.          
Quản lý tài nguyên &MT



243.          
Bảo vệ thực vật



244.          
Kế toán

58.  
Trường ĐH Tây Đô
245.          
Dược



246.          
Kế toán

59.  
Trường ĐH Tây Nguyên
247.          
T.chính - Ngân hàng



248.          
Kế toán

60.  
Trường ĐH Thái Bình Dương
249.          
Kế toán



250.          
T.chính - Ngân hàng



251.          
Tin học ứng dụng



252.          
Tiếng Anh

61.  
Trường ĐH Thành Đô
253.          
Quản trị văn phòng



254.          
Việt Nam học



255.          
CNKT điện, điện tử



256.          
Khoa học thư viện

62.  
Trường ĐH Thủ Dầu Một
257.          
Q.lý Công nghiệp



258.          
Sư phạm Lịch sử



259.          
Giáo dục Mầm non



260.          
Sư phạm Tin học



261.          
Giáo dục Tiểu học

63.  
Trường ĐH Tiền Giang
262.          
Sư phạm Âm Nhạc



263.          
Sư phạm Toán học



264.          
Khoa học thư viện



265.          
Kế toán



266.          
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp



267.          
Sư phạm Mỹ thuật



268.          
Công nghệ May



269.          
Khoa học cây trồng

64.  
Trường ĐH TN&MT Hà Nội
270.          
Quản lý nhà đất



271.          
Quản lý đất đai



272.          
Địa chính


Nội
273.          
Kiểm toán



274.          
Kế toán



275.          
Kỹ thuật môi trường



276.          
Quản lý tài nguyên và môi trường



277.          
Tài chính doanh nghiệp

65.  
Trường ĐH TN&MT Tp HCM
278.          
CNKT Công trình Xây dựng (CN Cấp thoát nước)



279.          
CN K.thuật Địa chất

66.  
Trường ĐH Trà Vinh
280.          
CNKT Xây dựng



281.          
Công tác xã hội



282.          
Điều dưỡng



283.          
Công nghệ chế biến thủy sản



284.          
Kế toán



285.          
Quản trị Văn phòng

67.  
Trường ĐH Trưng Vương
286.          
Kế toán



287.          
T.chính- Ngân hàng

68.  
Trường ĐH Tư thục CNTT Gia Định
288.          
Kế toán

69.  
Trường ĐH Văn Hiến
289.          
Công nghệ KT điện tử, truyền thông

70.  
Trường ĐH Võ Trường Toản
290.          
Kế toán

71.  
Trường ĐH Xây dựng miền Tây
291.          
Kế toán

72.  
Trường ĐH X.dựng miền Trung
292.          
Công nghệ KT tài nguyên nước



293.          
Quản lý XD



294.          
Quản trị kinh doanh

73.  
Trường ĐH Y Vinh
295.          
Điều dưỡng

74.  
Viện ĐH Mở Hà Nội
296.          
Tài chính - Ngân hàng


Nguồn: Bộ GD&ĐT
http://vnexpress.net/tin-tuc/giao-duc/gan-300-nganh-he-cao-dang-co-nguy-co-bi-dung-tuyen-sinh-2946248-p2.html
Share this article :
 
Support : Creating Website | Johny Template | Mas Template
Copyright © 2011. Tuyển sinh 123 - All Rights Reserved
Template Modify by Creating Website
Proudly powered by Blogger